lector
lec
ˈlɛk
lek
tor
hectorvectornectarrector

Định nghĩa và ý nghĩa của "lector"trong tiếng Anh

Lector
01

giảng viên, giảng viên đại học

a university lecturer, typically in European universities, with responsibilities ranging from teaching to research 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lectors
Các ví dụ
The lector delivered a lecture on Renaissance art history to undergraduate students. 

Giảng viên đã trình bày một bài giảng về lịch sử nghệ thuật thời Phục hưng cho sinh viên đại học.

02

người đọc, thầy đọc sách

someone who reads the lessons in a church service; someone ordained in a minor order of the Roman Catholic Church 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng