Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lector
01
giảng viên, giảng viên đại học
a university lecturer, typically in European universities, with responsibilities ranging from teaching to research
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lectors
Các ví dụ
The lector's expertise in medieval literature made her a respected figure in the department.
Chuyên môn của giảng viên về văn học trung cổ đã khiến cô trở thành một nhân vật được kính trọng trong khoa.
02
người đọc, thầy đọc sách
someone who reads the lessons in a church service; someone ordained in a minor order of the Roman Catholic Church



























