Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to leave out
[phrase form: leave]
01
bỏ qua, loại trừ
to intentionally exclude someone or something
Transitive: to leave out sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
leave
thì hiện tại
leave out
ngôi thứ ba số ít
leaves out
hiện tại phân từ
leaving out
quá khứ đơn
left out
quá khứ phân từ
left out
Các ví dụ
The scientist left out a key variable from the experiment, invalidating the results.
Nhà khoa học đã bỏ qua một biến số quan trọng trong thí nghiệm, làm mất hiệu lực của kết quả.
02
để bên ngoài, phơi bày ra ngoài
to cause something to remain outdoors or in an exposed environment
Transitive: to leave out sth
Các ví dụ
The mechanic suggested not to leave out the tools overnight to prevent them from exposure to dew and moisture.
Thợ máy đề nghị không để bên ngoài dụng cụ qua đêm để tránh chúng tiếp xúc với sương và độ ẩm.



























