Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Learning curve
01
đường cong học tập, tốc độ học tập
the rate or speed at which a person acquires new knowledge or skills in a particular area over time
Các ví dụ
The course is designed to have a gradual learning curve.
Khóa học được thiết kế để có đường cong học tập dần dần.



























