Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Learning
01
học tập, nghiên cứu
the process or act of gaining knowledge or a new skill by studying, experimenting, or practicing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His learning improved after he changed his study habits.
Việc học tập của anh ấy được cải thiện sau khi anh ấy thay đổi thói quen học tập.
02
kiến thức, học vấn uyên thâm
profound scholarly knowledge



























