Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lay off
[phrase form: lay]
01
sa thải, cắt giảm nhân sự
to dismiss employees due to financial difficulties or reduced workload
Transitive: to lay off employees
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
lay
thì hiện tại
lay off
ngôi thứ ba số ít
lays off
hiện tại phân từ
laying off
quá khứ đơn
laid off
quá khứ phân từ
laid off
Các ví dụ
The government laid thousands of workers off due to budget cuts.
Chính phủ đã sa thải hàng nghìn công nhân do cắt giảm ngân sách.
02
ngừng, dừng
to stop doing something
Transitive: to lay off sth | to lay off doing sth
Các ví dụ
He laid off eating junk food after learning about its effects on his health.
Anh ấy ngừng ăn đồ ăn vặt sau khi biết về tác động của nó đối với sức khỏe của mình.
03
để yên, ngừng quấy rối
to refrain from bothering or harassing someone
Transitive: to lay off sb
Các ví dụ
The boyfriend told his girlfriend to lay off his ex-girlfriend.
Bạn trai bảo bạn gái để yên bạn gái cũ của anh ấy.



























