Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
latent
01
tiềm ẩn, ẩn tàng
present but not yet visible or fully developed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most latent
so sánh hơn
more latent
có thể phân cấp
Các ví dụ
She had a latent talent for painting that emerged later in life.
Cô ấy có một tài năng tiềm ẩn về hội họa mà bộc lộ ra sau này trong cuộc đời.
02
tiềm ẩn, ẩn tàng
(of a medical condition or infection) present in the body but not currently producing symptoms
Các ví dụ
The virus remained latent in the patient's nervous system.
Virus vẫn tiềm ẩn trong hệ thần kinh của bệnh nhân.



























