Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Larynx
01
thanh quản, hộp thoại
(anatomy) the hollow organ in the throat that contains the vocal cords and provides an air passage to the lungs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
larynges
Các ví dụ
Inflammation of the larynx, known as laryngitis, can cause hoarseness or loss of voice.
Viêm thanh quản, được gọi là viêm thanh quản, có thể gây khàn giọng hoặc mất tiếng.



























