laparoscopy
la
ˌlæ
pa
ros
ˈrɒs
ros
co
py
pi
pi

Định nghĩa và ý nghĩa của "laparoscopy"trong tiếng Anh

Laparoscopy
01

nội soi ổ bụng

a minimally invasive surgical procedure that uses a small camera to view and treat conditions inside the abdomen or pelvis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
laparoscopies
Các ví dụ
The doctor suggested laparoscopy to diagnose Sarah's pelvic pain. 

Bác sĩ đề nghị nội soi ổ bụng để chẩn đoán cơn đau vùng chậu của Sarah.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng