Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laparoscopy
01
nội soi ổ bụng
a minimally invasive surgical procedure that uses a small camera to view and treat conditions inside the abdomen or pelvis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laparoscopies
Các ví dụ
After the laparoscopy, Mike was back to work sooner than he expected.
Sau khi nội soi ổ bụng, Mike đã trở lại làm việc sớm hơn dự kiến.



























