Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Landscaping
01
thiết kế cảnh quan, làm vườn cảnh quan
working as a landscape gardener
02
thiết kế cảnh quan, tạo cảnh quan
the process of modifying the visible features of an area of land, such as adding plants, changing the terrain, or constructing structures, to improve its aesthetic appeal or make it more functional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
landscapings
Các ví dụ
The new homeowners hired a company to handle the landscaping of their backyard.
Những chủ nhà mới thuê một công ty để xử lý cảnh quan sân sau của họ.
Cây Từ Vựng
landscaping
landscape



























