Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Landscaper
01
nhà thiết kế cảnh quan, người làm vườn cảnh quan
a professional who designs, creates, and maintains gardens, yards, and outdoor spaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landscapers
Các ví dụ
The landscaper suggested adding a variety of native plants to reduce water usage.
Người thiết kế cảnh quan đề nghị thêm nhiều loại cây bản địa để giảm lượng nước sử dụng.
Cây Từ Vựng
landscaper
landscape



























