land mine
Pronunciation
/lˈænd mˈaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "land mine"trong tiếng Anh

Land mine
01

mìn chống người, mìn

an explosive hidden under the ground that goes off when disturbed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
land mines
Các ví dụ
The land mine exploded when a vehicle passed over it.
Mìn chống tăng phát nổ khi một phương tiện đi qua nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng