Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Labor party
01
Đảng Lao động, Đảng Công nhân
a British political party which favors the welfare of workers and the poor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Labor Parties
Các ví dụ
The Labor Party has historically been a strong advocate for labor unions and fair wages.
Đảng Lao động từ lâu đã là người ủng hộ mạnh mẽ cho các công đoàn và mức lương công bằng.



























