labor party
la
ˈleɪ
lei
bor
par
pɑ:
paa
ty
ti
ti
labour party

Định nghĩa và ý nghĩa của "labor party"trong tiếng Anh

Labor party
01

Đảng Lao động, Đảng Công nhân

a British political party which favors the welfare of workers and the poor 
labor party definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Labor Parties
Các ví dụ
The Labor Party introduced policies aimed at improving healthcare and education for all. 

Đảng Lao động đã đưa ra các chính sách nhằm cải thiện chăm sóc sức khỏe và giáo dục cho tất cả mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng