kuiper belt
kui
ˈkaɪ
kai
per
belt
bɛlt
belt

Định nghĩa và ý nghĩa của "kuiper belt"trong tiếng Anh

Kuiper belt
01

vành đai Kuiper, đai Kuiper

a region beyond Neptune in the solar system containing icy objects like dwarf planets, asteroids, and comets 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Kuiper Belts
Các ví dụ
Pluto was once considered the ninth planet before its reclassification as a dwarf planet within the Kuiper Belt. 

Sao Diêm Vương từng được coi là hành tinh thứ chín trước khi được phân loại lại là hành tinh lùn trong vành đai Kuiper.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng