kudos
ku
ˈkju:
kyoo
dos
dɒs
dos

Định nghĩa và ý nghĩa của "kudos"trong tiếng Anh

01

lời khen ngợi, sự ca ngợi

the admiration, praise, and recognition someone receives for their achievements, deeds, or social standing 
kudos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
kudos
Các ví dụ
She received many kudos from her colleagues for successfully leading the challenging project. 

Cô ấy nhận được nhiều lời khen ngợi từ đồng nghiệp vì đã lãnh đạo thành công dự án đầy thách thức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng