Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knockout
01
bom, cực phẩm
a person or an object that is considered extremely attractive or impressive
02
knockout, cú đấm hạ gục
a situation where one fighter delivers a punch or series of punches that disable their opponent of fighting in that match, leading to an immediate victory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knockouts
Các ví dụ
The referee stopped the fight after a brutal knockout in the third round.
Trọng tài dừng trận đấu sau một cú knockout tàn bạo ở hiệp thứ ba.
knockout
01
mạnh mẽ, kịch liệt
very strong or vigorous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most knockout
so sánh hơn
more knockout
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
knockout
knock
out



























