Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knocker
01
cái gõ cửa, bộ gõ cửa
a device (usually metal and ornamental) attached by a hinge to a door
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
knockers
02
ngực, vú
a woman's breast
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
She spilled coffee on her knocker while bending over.
Cô ấy làm đổ cà phê lên ngực của mình khi cúi xuống.
03
người chê bai, kẻ chỉ trích
one who disparages or belittles the worth of something
04
người gõ cửa, người gõ
a person who knocks (as seeking to gain admittance)
05
kẻ khoe khoang, kẻ khoác lác
(Yiddish) a big shot who knows it and acts that way; a boastful immoderate person
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
knocker
knock



























