knocker
kno
ˈnɒ
no
cker
knacker

Định nghĩa và ý nghĩa của "knocker"trong tiếng Anh

Knocker
01

cái gõ cửa, bộ gõ cửa

a device (usually metal and ornamental) attached by a hinge to a door 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
knockers
02

ngực,

a woman's breast 
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
She spilled coffee on her knocker while bending over. 

Cô ấy làm đổ cà phê lên ngực của mình khi cúi xuống.

03

người chê bai, kẻ chỉ trích

one who disparages or belittles the worth of something 
04

người gõ cửa, người gõ

a person who knocks (as seeking to gain admittance) 
05

kẻ khoe khoang, kẻ khoác lác

(Yiddish) a big shot who knows it and acts that way; a boastful immoderate person 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

knocker
knock
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng