knobbed
knob
nɒb
nob
bed
bɛd
bed

Định nghĩa và ý nghĩa của "knobbed"trong tiếng Anh

knobbed
01

có u, có bướu

having small, rounded bumps on the surface, often from knots in wood 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most knobbed
so sánh hơn
more knobbed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The knobbed surface of the wood made it difficult to sand smooth. 

Bề mặt lồi lõm của gỗ khiến việc mài nhẵn trở nên khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng