Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to knit
01
đan
to create clothing, fabric, etc., typically from wool or thread, using a machine or a pair of long and thin needles
Transitive: to knit clothing or fabric
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
knit
ngôi thứ ba số ít
knits
hiện tại phân từ
knitting
quá khứ đơn
knitted
quá khứ phân từ
knitted
Các ví dụ
She knitted a cozy scarf for the winter.
Cô ấy đã đan một chiếc khăn ấm áp cho mùa đông.
02
đan, thiết lập mối liên kết chặt chẽ
to establish strong connections or bonds between individuals, groups, or elements
Transitive: to knit a group of people | to knit sb with sb
Các ví dụ
The mentorship program aimed to knit seasoned professionals with aspiring talents.
Chương trình cố vấn nhằm kết nối các chuyên gia dày dạn kinh nghiệm với những tài năng đầy khát vọng.
03
nhíu, cau
to gather or tighten fabric or skin, forming small folds or creases
Transitive: to knit the skin | to knit lines on skin
Các ví dụ
She knitted her brows in confusion when she couldn't understand the instructions.
Cô ấy nhíu mày vì bối rối khi không thể hiểu được hướng dẫn.
Knit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knits
Các ví dụ
He admired the intricate pattern in the knit fabric.
Anh ấy ngưỡng mộ hoa văn phức tạp trong vải đan.
02
mũi đan xuôi, mũi kim xuôi
a basic knitting stitch made by inserting the needle through the front of the loop from the left-hand side
Các ví dụ
She practiced the knit stitch until it was even.
Cô ấy đã luyện tập mũi đan cho đến khi nó đều đặn.
Cây Từ Vựng
knitted
knitter
knitting
knit



























