aromatherapy
Pronunciation
/əˌroʊməˈθɛrəpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aromatherapy"trong tiếng Anh

Aromatherapy
01

liệu pháp hương thơm, liệu pháp tinh dầu

a type of treatment in which natural oils that smell sweet are rubbed on the body or their smell is breathed in to improve physical or mental health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Aromatherapy can be experienced through diffusers, massage oils, bath salts, and inhalation methods.
Liệu pháp hương thơm có thể được trải nghiệm thông qua máy khuếch tán, dầu massage, muối tắm và phương pháp hít.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng