Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
knick-knack
/ˈnɪkˈnæk/
/nˈɪknˈak/
Knick-knack
01
đồ trang trí nhỏ, món đồ lặt vặt
a small decorative item, often trivial or of little value, used to adorn shelves or display surfaces
Các ví dụ
The living room was decorated with knick-knacks that had been passed down through generations.
Phòng khách được trang trí bằng những món đồ lưu niệm đã được truyền qua nhiều thế hệ.



























