kiosk
Pronunciation
/ˈkiːˌɑsk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kiosk"trong tiếng Anh

01

quầy báo, ki ốt

a small store with an open front selling newspapers, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kiosks
Các ví dụ
The food court has a variety of kiosks offering different types of cuisine, from Mexican to Asian.
Khu ẩm thực có nhiều quầy hàng cung cấp các loại ẩm thực khác nhau, từ Mexico đến châu Á.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng