kinship
kin
ˈkɪn
kin
ship
ʃɪp
ship
kingship

Định nghĩa và ý nghĩa của "kinship"trong tiếng Anh

Kinship
01

quan hệ họ hàng

the relationship between the members of a family 
kinship definition and meaning
02

họ hàng, sự tương đồng

a feeling of connection or similarity between people, groups, or things, based on shared qualities or experiences 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
kinships
Các ví dụ
There is a kinship between their artistic styles. 

Có một mối quan hệ họ hàng giữa phong cách nghệ thuật của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng