Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kinship
01
quan hệ họ hàng
the relationship between the members of a family
02
họ hàng, sự tương đồng
a feeling of connection or similarity between people, groups, or things, based on shared qualities or experiences
Các ví dụ
They shared a kinship with those who fought for justice.
Họ chia sẻ một mối quan hệ họ hàng với những người đã chiến đấu vì công lý.



























