Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kerchief
01
khăn quàng cổ, khăn trùm đầu
a square or rectangular piece of cloth that is worn as a head covering or tied around the neck
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kerchiefs
Các ví dụ
In many cultures, women wear a kerchief as part of their traditional attire, adding a touch of elegance to their appearance.
Trong nhiều nền văn hóa, phụ nữ đội khăn quàng cổ như một phần của trang phục truyền thống, thêm nét thanh lịch cho vẻ ngoài của họ.



























