Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to keep mum
01
giữ im lặng, không hé răng nửa lời
to refuse to speak, especially about a secret or sensitive topic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
mum
động từ gốc
keep
thì hiện tại
keep mum
ngôi thứ ba số ít
keeps mum
hiện tại phân từ
keeping mum
quá khứ đơn
kept mum
quá khứ phân từ
kept mum
Các ví dụ
He is keeping mum about his plans for the weekend.
Anh ấy im lặng về kế hoạch cuối tuần của mình.



























