karma
Pronunciation
/ˈkɑɹmə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "karma"trong tiếng Anh

01

nghiệp, số phận

a belief that one will get the reward or face the consequences of one's good or bad actions
karma definition and meaning
Các ví dụ
Understanding karma helps people make ethical choices and cultivate positive virtues.
Hiểu được nghiệp giúp con người đưa ra những lựa chọn đạo đức và trau dồi những đức tính tích cực.
02

nghiệp, karma

(in Hinduism and Buddhism) the principle that a person's actions generate consequences affecting their future rebirths or incarnations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The monk explained how karma influences reincarnation.
Nhà sư đã giải thích cách nghiệp ảnh hưởng đến luân hồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng