Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Karma
01
nghiệp, số phận
a belief that one will get the reward or face the consequences of one's good or bad actions
Các ví dụ
Understanding karma helps people make ethical choices and cultivate positive virtues.
Hiểu được nghiệp giúp con người đưa ra những lựa chọn đạo đức và trau dồi những đức tính tích cực.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The monk explained how karma influences reincarnation.
Nhà sư đã giải thích cách nghiệp ảnh hưởng đến luân hồi.



























