kangaroo court
kan
ˈkæn
kān
ga
roo
ru:
roo
court
kɔ:t
kawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "kangaroo court"trong tiếng Anh

Kangaroo court
01

tòa án bù nhìn, phiên tòa bất công

an unofficial court that does not follow the rules and usually punishes people without giving them a fair trial 
kangaroo court definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kangaroo courts
Các ví dụ
The committee acted like a kangaroo court and fired him without hearing his side. 

Họ đang tiến hành một tòa án kangaroo để nhanh chóng giải quyết vụ án của bị cáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng