kangaroo
kan
ˌkæn
kān
ga
roo
ˈru:
roo

Định nghĩa và ý nghĩa của "kangaroo"trong tiếng Anh

Kangaroo
01

chuột túi, wallaby

a large Australian animal with a long tail and two strong legs that moves by leaping, female of which can carry its babies in its stomach pocket which is called a pouch 
kangaroo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kangaroos
Các ví dụ
The kangaroo bounded effortlessly across the Australian outback, its powerful legs propelling it forward. 

Chuột túi nhảy một cách dễ dàng qua vùng hẻo lánh của Úc, đôi chân mạnh mẽ của nó đẩy nó về phía trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng