jumping
jum
ˈʤʌm
jam
ping
pɪng
ping
dumpingthumpingclumpingstumping

Định nghĩa và ý nghĩa của "jumping"trong tiếng Anh

Jumping
01

nhảy

the act of jumping; propelling yourself off the ground 
jumping definition and meaning
02

nhảy

the athletic action or sport of pushing oneself off the ground using one or both legs, often for height or distance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Jumping events are a thrilling part of track and field competitions. 

Các sự kiện nhảy là một phần hấp dẫn của các cuộc thi điền kinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng