Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to jump out
[phrase form: jump]
01
nhảy ra, bật ra
to suddenly and quickly move outward from a hidden or concealed position
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
jump
thì hiện tại
jump out
ngôi thứ ba số ít
jumps out
hiện tại phân từ
jumping out
quá khứ đơn
jumped out
quá khứ phân từ
jumped out
Các ví dụ
The snake suddenly jumped out at the hiker as he walked through the tall grass.
Con rắn đột nhiên nhảy ra trước mặt người leo núi khi anh ta đi qua đám cỏ cao.
02
trục xuất, loại trừ
to remove a member from a criminal gang
Các ví dụ
He decided to leave the gang voluntarily before facing the consequences of being jumped out.
Anh ấy quyết định rời băng đảng một cách tự nguyện trước khi phải đối mặt với hậu quả của việc bị đuổi ra.



























