jumble sale
jum
ˈʤʌm
jam
ble
bəl
bēl
sale
seɪl
seil

Định nghĩa và ý nghĩa của "jumble sale"trong tiếng Anh

Jumble sale
01

chợ từ thiện, hội chợ đồ cũ

a charity event where donated second-hand items are sold at low prices 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jumble sales
Các ví dụ
They donated old clothes to the jumble sale. 

Họ đã quyên góp quần áo cũ cho cuộc bán từ thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng