jumble sale
Pronunciation
/dʒˈʌmbəl sˈeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jumble sale"trong tiếng Anh

Jumble sale
01

chợ từ thiện, hội chợ đồ cũ

a charity event where donated second-hand items are sold at low prices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jumble sales
Các ví dụ
The charity held a jumble sale in the church hall.
Tổ chức từ thiện đã tổ chức một cuộc bán đồ cũ trong hội trường nhà thờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng