Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jumble sale
01
chợ từ thiện, hội chợ đồ cũ
a charity event where donated second-hand items are sold at low prices
Các ví dụ
The charity held a jumble sale in the church hall.
Tổ chức từ thiện đã tổ chức một cuộc bán đồ cũ trong hội trường nhà thờ.



























