jointed
Pronunciation
/ˈdʒɔɪnɪd/, /ˈdʒɔɪntəd/, /ˈdʒɔɪntɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jointed"trong tiếng Anh

jointed
01

có khớp, phân đoạn

having joints, segments, or sections
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most jointed
so sánh hơn
more jointed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The knight, clad in armor that was jointed and clanking, marched forward.
Hiệp sĩ, mặc áo giáp có khớp và kêu leng keng, tiến lên phía trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng