Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to join
01
tham gia, gia nhập
to become a member of a group, club, organization, etc.
Transitive: to join a group or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
join
ngôi thứ ba số ít
joins
hiện tại phân từ
joining
quá khứ đơn
joined
quá khứ phân từ
joined
Các ví dụ
Many people join volunteer groups to contribute to their communities.
Nhiều người tham gia các nhóm tình nguyện để đóng góp cho cộng đồng của họ.
02
tham gia, kết nối
to be connected or linked together
Intransitive
Các ví dụ
Different threads join in the fabric, forming a cohesive pattern.
Các sợi khác nhau kết nối trong vải, tạo thành một mẫu gắn kết.
03
tham gia, gia nhập
to become a part of a group or gathering
Transitive: to join sb
Các ví dụ
When the movie began, latecomers quietly joined the audience in the darkened theater.
Khi bộ phim bắt đầu, những người đến muộn đã lặng lẽ tham gia cùng khán giả trong rạp chiếu phim tối.
04
ghép, nối
to bring things together or form a connection between them
Transitive: to join two or more things
Ditransitive: to join sth to sth
Các ví dụ
The architect joined the new wing to the original building seamlessly.
Kiến trúc sư đã nối cánh mới với tòa nhà ban đầu một cách liền mạch.
Join
01
sự kết hợp, sự liên kết
a set containing all and only the members of two or more given sets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
joins
02
sự kết nối, mối nối
the shape or manner in which things come together and a connection is made
Cây Từ Vựng
disjoin
joined
joiner
join



























