Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to join
01
tham gia, gia nhập
to become a member of a group, club, organization, etc.
Transitive: to join a group or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
join
ngôi thứ ba số ít
joins
hiện tại phân từ
joining
quá khứ đơn
joined
quá khứ phân từ
joined
Các ví dụ
After moving to a new city, he joined a local sports club.
Sau khi chuyển đến một thành phố mới, anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ thể thao địa phương.
02
tham gia, kết nối
to be connected or linked together
Intransitive
Các ví dụ
The two rivers join at the confluence, forming a larger waterway.
Hai con sông gặp nhau tại điểm hợp lưu, tạo thành một đường thủy lớn hơn.
03
tham gia, gia nhập
to become a part of a group or gathering
Transitive: to join sb
Các ví dụ
After the lecture, we were joined by several students interested in further discussion.
Sau bài giảng, chúng tôi được tham gia bởi một số sinh viên quan tâm đến thảo luận thêm.
04
ghép, nối
to bring things together or form a connection between them
Transitive: to join two or more things
Ditransitive: to join sth to sth
Các ví dụ
The carpenter joined the wooden planks to build a sturdy table.
Người thợ mộc ghép những tấm ván gỗ lại để làm một cái bàn chắc chắn.
Join
01
sự kết hợp, sự liên kết
a set containing all and only the members of two or more given sets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
joins
02
sự kết nối, mối nối
the shape or manner in which things come together and a connection is made
Cây Từ Vựng
disjoin
joined
joiner
join



























