Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jobless
01
thất nghiệp, không có việc làm
not having work or employment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most jobless
so sánh hơn
more jobless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The city offers training programs for jobless youth.
Thành phố cung cấp các chương trình đào tạo cho thanh niên thất nghiệp.
02
nhàn rỗi, vô công rồi nghề
having nothing better to do, wasting time on trivial or petty matters
Slang
Các ví dụ
That comment thread is full of jobless people.
Chuỗi bình luận đó đầy những người thất nghiệp.



























