jewish-orthodox
Pronunciation
/dʒˈuːɪʃˈɔːɹθədˌɑːks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jewish-orthodox"trong tiếng Anh

jewish-orthodox
01

Do Thái-Chính thống, Chính thống Do Thái

relating to the strict observance of traditional Jewish laws, customs, and practices
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Jewish-Orthodox men often wear a kippah as a sign of reverence.
Đàn ông Do Thái chính thống thường đội kippah như một dấu hiệu của sự tôn kính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng