Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jeweler
01
thợ kim hoàn, người buôn đồ trang sức
a person who buys, makes, repairs, or sells jewelry and watches
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jewelers
Các ví dụ
She visited the local jeweler to sell her collection of gold coins and diamond earrings.
Cô ấy đã đến thăm thợ kim hoàn địa phương để bán bộ sưu tập tiền vàng và hoa tai kim cương của mình.
02
thợ kim hoàn, người chế tác trang sức
a person who designs, crafts, or manufactures jewelry
Các ví dụ
The jeweler produced intricate silver bracelets for the exhibition.
Thợ kim hoàn đã sản xuất những chiếc vòng tay bạc tinh xảo cho triển lãm.



























