Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jet set
01
giới jet set, tầng lớp thượng lưu du lịch
a group of wealthy, stylish individuals who travel frequently and luxuriously, often to exclusive destinations for leisure and social activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jet sets
Các ví dụ
The jet set is known for frequenting high-end resorts and parties.
Jet set được biết đến với việc thường xuyên lui tới các khu nghỉ dưỡng cao cấp và các bữa tiệc.



























