argot
ar
ˈɑ:
aa
got
gəʊ
gew

Định nghĩa và ý nghĩa của "argot"trong tiếng Anh

01

tiếng lóng, biệt ngữ

a special set of words or expressions used by a particular group, often to keep communication private or exclusive 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
argots
Các ví dụ
The novel is filled with the argot of 19th-century criminals. 

Cuốn tiểu thuyết chứa đầy tiếng lóng của những tên tội phạm thế kỷ 19.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng