Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Argot
01
tiếng lóng, biệt ngữ
a special set of words or expressions used by a particular group, often to keep communication private or exclusive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
argots
Các ví dụ
The novel is filled with the argot of 19th-century criminals.
Cuốn tiểu thuyết chứa đầy tiếng lóng của những tên tội phạm thế kỷ 19.



























