Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jell-O
01
thạch
a type of sweet, dessert made from sugar, gelatin, and a variety of flavorings
Dialect
American
Các ví dụ
Jell-O shots, made by mixing gelatin with alcohol, are a favorite party treat among adults.
Những ly Jell-O shots, được làm bằng cách trộn gelatin với rượu, là món ăn vặt yêu thích trong các bữa tiệc của người lớn.



























