je ne sais quoi
je
ʒə
zhē
ne
sais
seɪ
sei
quoi
kwɑ:
kvaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "je ne sais quoi"trong tiếng Anh

Je ne sais quoi
01

một thứ gì đó không thể diễn tả

an intangible quality that makes someone or something attractive, appealing, or intriguing, but which is difficult to describe or define 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her smile had a certain je ne sais quoi that lit up the room. 

Nụ cười của cô ấy có một je ne sais quoi nào đó làm sáng bừng căn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng