Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jape
01
câu chuyện hài hước, lời nói đùa
a humorous anecdote or remark intended to provoke laughter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
japes
to jape
01
đùa cợt, nói đùa
to joke, especially in a playful manner
Intransitive: to jape with sb | to jape about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jape
ngôi thứ ba số ít
japes
hiện tại phân từ
japing
quá khứ đơn
japed
quá khứ phân từ
japed
Các ví dụ
It's common for siblings to jape with each other during family gatherings, creating a lively atmosphere.
Việc anh chị em đùa giỡn với nhau trong các buổi họp mặt gia đình là điều phổ biến, tạo ra bầu không khí sôi động.



























