das Taschenbuch
Pronunciation
/ˈtaʃn̩ˌbuːx/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taschenbuch"trong tiếng Đức

Das Taschenbuch
01

meist preisgünstiges, handliches Buch mit biegsamem Einband 

das Taschenbuch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Taschenbücher
Các ví dụ
Ich habe den Roman als Taschenbuch gekauft. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng