die Mairübe
Pronunciation
/mˈaɪryːbə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mairübe"trong tiếng Đức

Die Mairübe
01

kleine, früh reifende Speiserübe, die meist im Frühjahr geerntet wird 

die Mairübe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Die Mairübe wird schon wenige Wochen nach der Aussaat geerntet. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng