cremen
Pronunciation
/kɾˈeːmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cremen"trong tiếng Đức

01

Creme auf die Haut auftragen, um sie zu pflegen oder zu schützen 

cremen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
haben
Các ví dụ
Sie cremt sich jeden Morgen das Gesicht ein. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng