Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kubismus
01
chủ nghĩa lập thể, phong cách lập thể
Kunststil, der Objekte in geometrische Formen zerlegt und mehrere Perspektiven gleichzeitig darstellt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kubismus
dạng số nhiều
Kubismen
Các ví dụ
Im Kubismus verschwimmen die Grenzen zwischen Abstraktion und Realität.
Trong chủ nghĩa lập thể, ranh giới giữa trừu tượng và hiện thực trở nên mờ nhạt.



























