der kubismus
ku
ku
koo
bis
ˈbɪs
bis
mus
mʊs
moos

Định nghĩa và ý nghĩa của "kubismus"trong tiếng Đức

Der Kubismus
01

chủ nghĩa lập thể, phong cách lập thể

Kunststil, der Objekte in geometrische Formen zerlegt und mehrere Perspektiven gleichzeitig darstellt 
der Kubismus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kubismus
dạng số nhiều
Kubismen
Các ví dụ
Der Kubismus ist eine wichtige Kunstbewegung. 

Chủ nghĩa lập thể là một phong trào nghệ thuật quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng