die stand-up-comedy
stand
ʃtantʔʊpkɔmedi
shtantoopkawmedi
up
comedy

Định nghĩa và ý nghĩa của "stand-up-comedy"trong tiếng Đức

Die Stand-up-comedy
01

hài độc thoại, hài kịch một người

Form der Comedy, bei der ein Künstler allein auf der Bühne humorvolle Monologe vor Publikum präsentiert 
die Stand-up-comedy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stand-up-Comedy
Các ví dụ
Er liebt Stand-up-Comedy. 

Anh ấy yêu thích hài độc thoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng