Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Innenarchitektur
/ˈɪnənˌaɾçiːtˌɛktuːɾ/
Die Innenarchitektur
01
kiến trúc nội thất, thiết kế nội thất
Gestaltung und Planung von Innenräumen für eine funktionale und ästhetische Nutzung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Innenarchitektur
Các ví dụ
Innenarchitektur ist nicht nur dekorativ, sondern auch praktisch für den Alltag.
Thiết kế nội thất không chỉ mang tính trang trí mà còn thực tiễn cho cuộc sống hàng ngày.



























