die Innenstadt
i
ˈɪ
i
nnen
nən
nēn
stadt
ʃtat
shtat

Định nghĩa và ý nghĩa của "innenstadt"trong tiếng Đức

Die Innenstadt
01

trung tâm thành phố, khu trung tâm

Das zentrale Gebiet einer Stadt, oft mit vielen Geschäften, Restaurants, Büros und kulturellen Einrichtungen 
die Innenstadt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Innenstadt
dạng số nhiều
Innenstädte
Các ví dụ
Die Innenstadt ist am Wochenende immer sehr belebt. 

Trung tâm thành phố luôn rất nhộn nhịp vào cuối tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng