Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Innenstadt
01
trung tâm thành phố, khu trung tâm
Das zentrale Gebiet einer Stadt, oft mit vielen Geschäften, Restaurants, Büros und kulturellen Einrichtungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Innenstädte
dạng sở hữu cách
Innenstadt
Các ví dụ
Die Innenstadt ist am Wochenende immer sehr belebt.
Trung tâm thành phố luôn rất nhộn nhịp vào cuối tuần.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
innenstadt
innen
stadt



























