das Kunsthandwerk
Pronunciation
/kˈʊnstandvˌɛɾk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kunsthandwerk"trong tiếng Đức

Das Kunsthandwerk
01

thủ công mỹ nghệ, nghề thủ công nghệ thuật

Gesamtheit von Gebrauchs- und Ziergegenständen, die handwerklich und oft künstlerisch gefertigt werden
das Kunsthandwerk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kunsthandwerks
Các ví dụ
Das Kunsthandwerk in dieser Region ist sehr bekannt für seine handgefertigten Töpferwaren.
Nghề thủ công ở khu vực này rất nổi tiếng với đồ gốm thủ công của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng